luân chuyển

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: luân chuyển (Động từ)

Chuyển đổi hoặc thay phiên nhau theo một chu trình nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Bốn mùa luân chuyển."
  • 2."Luân chuyển hàng hóa giữa các kho."
  • 3."Luân chuyển vốn đầu tư giữa các dự án."
  • 4."Nhân viên sẽ luân chuyển giữa các phòng ban để tăng cường kinh nghiệm."

Lưu ý khi sử dụng "luân chuyển"

Lưu ý về động từ

"luân chuyển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "luân chuyển"

luân chuyển là động từ trong tiếng Việt. Chuyển đổi hoặc thay phiên nhau theo một chu trình nhất định. Ví dụ: "Bốn mùa luân chuyển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này