luân lưu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: luân lưu (Động từ)

Chuyển động một cách lần lượt hoặc theo chu kỳ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tặng cờ luân lưu cho đội chiến thắng."
  • 2."Đá luân lưu 11 mét trong các trận đấu."
  • 3."Ánh sáng của đèn giao thông luân lưu giữa các màu xanh, vàng, đỏ."

Lưu ý khi sử dụng "luân lưu"

Lưu ý về động từ

"luân lưu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "luân lưu"

luân lưu là động từ trong tiếng Việt. Chuyển động một cách lần lượt hoặc theo chu kỳ. Ví dụ: "Tặng cờ luân lưu cho đội chiến thắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này