lúa xuân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lúa xuân (Danh từ)

Lúa được trồng ở miền Bắc Việt Nam, gieo cấy vào cuối mùa đông - đầu mùa xuân và thu hoạch vào tháng sáu.

Ví dụ (2)
  • 1."Lúa xuân thường có năng suất cao hơn so với lúa mùa."
  • 2."Người nông dân bắt đầu cấy lúa xuân ngay khi thời tiết ấm dần lên."

Lưu ý khi sử dụng "lúa xuân"

Lưu ý về danh từ

"lúa xuân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lúa xuân"

lúa xuân là danh từ trong tiếng Việt. Lúa được trồng ở miền Bắc Việt Nam, gieo cấy vào cuối mùa đông - đầu mùa xuân và thu hoạch vào tháng sáu. Ví dụ: "Lúa xuân thường có năng suất cao hơn so với lúa mùa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này