lúc la lúc lắc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lúc la lúc lắc (Động từ)

Diễn tả hành động lắc lư với nhiều mức độ và liên tục hơn so với từ 'lúc lắc'.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe lúc la lúc lắc trên con đường gồ ghề."
  • 2."Cô bé lúc la lúc lắc theo điệu nhạc vui tươi."
  • 3."Con cún nhảy lên nhảy xuống, lúc la lúc lắc đầy phấn khích."

Lưu ý khi sử dụng "lúc la lúc lắc"

Lưu ý về động từ

"lúc la lúc lắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lúc la lúc lắc"

lúc la lúc lắc là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động lắc lư với nhiều mức độ và liên tục hơn so với từ 'lúc lắc'. Ví dụ: "Chiếc xe lúc la lúc lắc trên con đường gồ ghề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này