lũn
Định nghĩa
Nghĩa 1: lũn (Tính từ)
(Phương ngữ) Từ chỉ tình trạng nhũn, nẫu, thường dùng để miêu tả các loại trái cây chín quá.
- 1."Chuối chín lũn."
- 2."Quả xoài để lâu đã trở nên lũn."
- 3."Để táo quá lâu, chúng sẽ bị lũn và không còn ngon."
Lưu ý khi sử dụng "lũn"
Lưu ý về tính từ
"lũn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lũn"
lũn là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Từ chỉ tình trạng nhũn, nẫu, thường dùng để miêu tả các loại trái cây chín quá. Ví dụ: "Chuối chín lũn."
Từ liên quan
lũ ống
Lũ mạnh mẽ, giống như dòng nước ào ạt dâng trào từ một ống khổng lồ, có khả năng tàn phá lớn.
lũa
Từ miêu tả trạng thái bị rữa nát, hư hỏng.
lũm
Chỗ đất hoặc bề mặt bị lõm, tạo thành một khoảng trũng.
lũn chũn
(Khẩu ngữ) có nghĩa là lúi cúi, lôi thôi, không gọn gàng.
lũn cũn
Dáng đi có những bước ngắn, nhanh và linh hoạt, thường giống như cách đi của trẻ con.
lũng
Dạng địa hình lõm và rộng, được bao bọc bởi các sườn dốc, thường thấy ở vùng núi đá vôi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.