lữ thứ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lữ thứ (Danh từ)

Hành trình hoặc chuyến đi mà một nhóm người cùng đi, thường là để khám phá một vùng đất mới.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhóm bạn quyết định thực hiện một chuyến lữ thứ đến miền núi vào cuối tuần này."
  • 2."Lữ thứ đến các thành phố lớn luôn mang lại nhiều trải nghiệm thú vị và mới lạ."
  • 3."Tôi thích tham gia các lữ thứ khám phá văn hóa ẩm thực địa phương."
2
Động từ

Nghĩa 2: lữ thứ (Động từ)

Hành động đi rong chơi hoặc đi đây đó mà không có mục đích cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi dịp cuối tuần, tôi thường lữ thứ cùng bạn bè để khám phá những quán cà phê mới."
  • 2."Chúng ta có thể lữ thứ quanh khu phố và tìm kiếm những món ăn ngon."
  • 3."Cô ấy thích lữ thứ một mình để suy nghĩ và thư giãn."

Lưu ý khi sử dụng "lữ thứ"

Lưu ý về động từ

"lữ thứ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lữ thứ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lữ thứ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lữ thứ"

lữ thứ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hành trình hoặc chuyến đi mà một nhóm người cùng đi, thường là để khám phá một vùng đất mới. Ví dụ: "Nhóm bạn quyết định thực hiện một chuyến lữ thứ đến miền núi vào cuối tuần này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này