lữ hành

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lữ hành (Danh từ)

Hoạt động đi du lịch, thường là đến những địa điểm mới hoặc xa lạ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thích lữ hành để khám phá những vùng đất mới."
  • 2."Công ty họ tổ chức nhiều tour lữ hành cho khách du lịch."
  • 3."Lữ hành không chỉ là đi xa mà còn là cách tìm hiểu văn hóa địa phương."
2
Động từ

Nghĩa 2: lữ hành (Động từ)

Hành động đi đến một địa điểm nào đó để tham quan hoặc trải nghiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùa hè năm ngoái, gia đình tôi đã lữ hành tới Đà Nẵng."
  • 2."Chúng ta nên lữ hành qua miền Tây để thưởng thức trái cây tươi."
  • 3."Các bạn có muốn cùng tôi lữ hành đến các thành phố nổi tiếng không?"

Lưu ý khi sử dụng "lữ hành"

Lưu ý về động từ

"lữ hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lữ hành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lữ hành" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lữ hành"

lữ hành là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hoạt động đi du lịch, thường là đến những địa điểm mới hoặc xa lạ. Ví dụ: "Tôi thích lữ hành để khám phá những vùng đất mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này