lữ quán

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lữ quán (Danh từ)

(Từ cũ) là nơi để khách dừng chân, nghỉ ngơi trong chuyến đi.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghỉ chân ở một lữ quán."
  • 2."Chúng tôi đã tìm được một lữ quán ấm cúng ven đường."
  • 3."Lữ quán này từng là điểm dừng chân của nhiều người lữ hành."

Lưu ý khi sử dụng "lữ quán"

Lưu ý về danh từ

"lữ quán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lữ quán"

lữ quán là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) là nơi để khách dừng chân, nghỉ ngơi trong chuyến đi. Ví dụ: "Nghỉ chân ở một lữ quán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này