lùng sục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lùng sục (Động từ)

Hành động tìm kiếm một cách mải miết, không bỏ sót bất cứ chỗ nào.

Ví dụ (4)
  • 1."Con chó lùng sục kiếm ăn."
  • 2."Bọn địch lùng sục khắp các ngóc ngách."
  • 3."Tôi đã lùng sục mọi nơi để tìm chiếc chìa khóa thất lạc."
  • 4."Họ lùng sục khắp vùng để tìm ra manh mối vụ án."

Lưu ý khi sử dụng "lùng sục"

Lưu ý về động từ

"lùng sục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lùng sục"

lùng sục là động từ trong tiếng Việt. Hành động tìm kiếm một cách mải miết, không bỏ sót bất cứ chỗ nào. Ví dụ: "Con chó lùng sục kiếm ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này