lột
Định nghĩa
Nghĩa 1: lột (Động từ)
Làm cho bộc lộ rõ bản chất hoặc bản sắc bị ẩn giấu.
- 1."Bản dịch đã lột được tinh thần của tác giả."
- 2."Lột mặt kẻ giả nhân giả nghĩa."
- 3."Cuốn sách này lột tả chân thực cuộc sống của người lao động."
Lưu ý khi sử dụng "lột"
Lưu ý về động từ
"lột" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lột"
lột là động từ trong tiếng Việt. Làm cho bộc lộ rõ bản chất hoặc bản sắc bị ẩn giấu. Ví dụ: "Bản dịch đã lột được tinh thần của tác giả."
Từ liên quan
lộp bộp
Từ mô phỏng âm thanh trầm và nặng, như tiếng của vật nặng rơi xuống đất, tạo cảm giác thưa thớt và không đều.
lộp cộp
Từ dùng để mô phỏng những âm thanh ngắn, gọn và trầm như tiếng của vật cứng va chạm liên tiếp vào mặt nền cứng.
lộp độp
Từ dùng để miêu tả âm thanh phát ra khi một vật nào đó rơi xuống mạnh và phát ra tiếng nổ lớn.
lột trần
Có nghĩa tương tự như bóc trần, chỉ hành động vạch trần sự thật hoặc tính cách thật sự của một người.
lột tả
Thể hiện một cách đầy đủ và sinh động thông qua các phương tiện nghệ thuật những điều trừu tượng, khó hình dung.
lột xác
Cụm từ chỉ sự biến đổi, thay đổi hoàn toàn về hình thức, tính chất hoặc trạng thái.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.