lột

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lột (Động từ)

Làm cho bộc lộ rõ bản chất hoặc bản sắc bị ẩn giấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Bản dịch đã lột được tinh thần của tác giả."
  • 2."Lột mặt kẻ giả nhân giả nghĩa."
  • 3."Cuốn sách này lột tả chân thực cuộc sống của người lao động."

Lưu ý khi sử dụng "lột"

Lưu ý về động từ

"lột" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lột"

lột là động từ trong tiếng Việt. Làm cho bộc lộ rõ bản chất hoặc bản sắc bị ẩn giấu. Ví dụ: "Bản dịch đã lột được tinh thần của tác giả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này