lòng thành

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lòng thành (Danh từ)

Tấm lòng chân thành, thể hiện sự tôn trọng và thành ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Lễ bạc lòng thành."
  • 2.""Suối vàng hồn mẹ có linh, Chứng cho con trẻ lòng thành ngày nay.""
  • 3."Tôi luôn gìn giữ lòng thành với bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "lòng thành"

Lưu ý về danh từ

"lòng thành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lòng thành"

lòng thành là danh từ trong tiếng Việt. Tấm lòng chân thành, thể hiện sự tôn trọng và thành ý. Ví dụ: "Lễ bạc lòng thành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này