lớn tiếng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lớn tiếng (Tính từ)

Từ dùng để chỉ việc phát biểu ý kiến một cách công khai bằng những lời lẽ mạnh mẽ và kiên quyết.

Ví dụ (3)
  • 1."Lớn tiếng lên án hành vi vô nhân đạo."
  • 2."Cô ấy lớn tiếng phê phán những quyết định sai lầm của ban lãnh đạo."
  • 3."Chúng ta cần lớn tiếng nói lên quan điểm của mình trong cuộc họp."

Lưu ý khi sử dụng "lớn tiếng"

Lưu ý về tính từ

"lớn tiếng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lớn tiếng"

lớn tiếng là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc phát biểu ý kiến một cách công khai bằng những lời lẽ mạnh mẽ và kiên quyết. Ví dụ: "Lớn tiếng lên án hành vi vô nhân đạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này