lổn ngổn
Định nghĩa
Nghĩa 1: lổn ngổn (Tính từ)
Từ chỉ sự tồn tại nhiều đồ vật một cách ngổn ngang, không gọn gàng.
- 1."Chai lọ lổn ngổn dưới sàn."
- 2."Sách vở, bút mực lổn ngổn trên bàn."
- 3."Đồ chơi lổn ngổn khắp phòng khách."
Lưu ý khi sử dụng "lổn ngổn"
Lưu ý về tính từ
"lổn ngổn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lổn ngổn"
lổn ngổn là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự tồn tại nhiều đồ vật một cách ngổn ngang, không gọn gàng. Ví dụ: "Chai lọ lổn ngổn dưới sàn."
Từ liên quan
lổ đổ
Từ chỉ trạng thái không đồng nhất, xuất hiện lác đác từng chút một.
lổm ngổm
Từ miêu tả dáng bò nhô lên cao, không theo trật tự, lộn xộn.
lổm nhổm
Ở trong trạng thái lộn xộn, với độ cao không đồng đều.
lổn nha lổn nhổn
(Khẩu ngữ) chỉ sự xuất hiện nhiều hơn bình thường, giống như lổn nhổn nhưng thể hiện ở mức độ cao hơn.
lổn nhổn
Từ dùng để chỉ các khối tròn nhỏ và cứng lẫn vào với nhau, gây cảm giác vướng víu hoặc khó chịu.
lổng cha lổng chổng
Từ dùng trong khẩu ngữ, diễn tả trạng thái như 'lổng chổng' nhưng mang hàm ý mức độ nhiều hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.