lớn bồng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lớn bồng (Tính từ)

Diễn tả một điều gì đó có kích thước lớn, thường dùng để miêu tả hình dáng hoặc độ lớn của vật thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái bàn này lớn bồng, có thể ngồi được nhiều người."
  • 2."Nhà cô ấy có một cái vườn lớn bồng với nhiều loại hoa."
  • 3."Con mèo lớn bồng của tôi rất thích ngủ trên ghế sofa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lớn bồng (Danh từ)

Chỉ những vật thể hoặc khái niệm có kích cỡ và quy mô lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Một chiếc xe hơi lớn bồng thường tốn nhiều xăng hơn."
  • 2."Trong công viên có một cái hồ lớn bồng, nơi mọi người thường đến dã ngoại."
  • 3."Chúng tôi đã thấy một con voi lớn bồng ở sở thú."

Lưu ý khi sử dụng "lớn bồng"

Lưu ý về tính từ

"lớn bồng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lớn bồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lớn bồng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lớn bồng"

lớn bồng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả một điều gì đó có kích thước lớn, thường dùng để miêu tả hình dáng hoặc độ lớn của vật thể. Ví dụ: "Cái bàn này lớn bồng, có thể ngồi được nhiều người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này