lợm giọng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lợm giọng (Tính từ)

Có cảm giác buồn nôn, khó chịu trong cổ họng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùi tanh đến lợm giọng."
  • 2."Khi nghe tiếng động lạ, tôi cảm thấy lợm giọng."
  • 3."Cháu cảm thấy lợm giọng khi ăn món ăn quá cay."

Lưu ý khi sử dụng "lợm giọng"

Lưu ý về tính từ

"lợm giọng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lợm giọng"

lợm giọng là tính từ trong tiếng Việt. Có cảm giác buồn nôn, khó chịu trong cổ họng. Ví dụ: "Mùi tanh đến lợm giọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này