lợn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lợn (Danh từ)

Động vật có guốc chẵn, chân ngắn, mõm dài và vểnh, ăn tạp, thường được nuôi để lấy thịt và mỡ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thịt lợn rất phổ biến trong các bữa ăn."
  • 2."Nhiều nhà nông ở quê nuôi lợn để bán thịt."
  • 3."Lợn con rất dễ nuôi và phát triển nhanh."

Lưu ý khi sử dụng "lợn"

Lưu ý về danh từ

"lợn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lợn"

lợn là danh từ trong tiếng Việt. Động vật có guốc chẵn, chân ngắn, mõm dài và vểnh, ăn tạp, thường được nuôi để lấy thịt và mỡ. Ví dụ: "Thịt lợn rất phổ biến trong các bữa ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này