lợi điểm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lợi điểm (Danh từ)

Điểm thuận lợi hoặc lợi ích trong một tình huống nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Phương pháp mới có nhiều lợi điểm."
  • 2."Điểm mạnh của sản phẩm này là lợi điểm giá cả hợp lý."
  • 3."Mỗi loại hình đầu tư đều có lợi điểm và rủi ro riêng."

Lưu ý khi sử dụng "lợi điểm"

Lưu ý về danh từ

"lợi điểm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lợi điểm"

lợi điểm là danh từ trong tiếng Việt. Điểm thuận lợi hoặc lợi ích trong một tình huống nào đó. Ví dụ: "Phương pháp mới có nhiều lợi điểm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này