loét
Định nghĩa
Nghĩa 1: loét (Động từ)
(Da thịt) bị hủy hoại dần dần, khiến cho tổ chức ở lớp dưới lộ ra.
- 1."Vết đau bị loét ra."
- 2."Loét dạ dày."
- 3."Vết thương trên da của anh ấy loét rất đau."
- 4."Cần có thuốc để điều trị tình trạng loét miệng."
Lưu ý khi sử dụng "loét"
Lưu ý về động từ
"loét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "loét"
loét là động từ trong tiếng Việt. (Da thịt) bị hủy hoại dần dần, khiến cho tổ chức ở lớp dưới lộ ra. Ví dụ: "Vết đau bị loét ra."
Từ liên quan
loè nhoè
Từ dùng để chỉ sự không rõ nét, chỉ thấy lờ mờ, ít dùng.
loè xoè
Hành động buông dài xuống và xoè rộng ra, tạo cảm giác vướng bận, không gọn gàng.
loé
Vụt hiện ra đột ngột như một tia sáng hoặc một cảm xúc mạnh mẽ.
loăn quăn
Từ dùng để chỉ hình dạng uốn lượn, có sự xoắn lại hoặc cuộn tròn.
loăn xoăn
(tóc hay sợi nhỏ) quăn và xoắn thành nhiều vòng, nhiều lớp liên tiếp.
loăng quăng
Từ diễn tả trạng thái đi hoặc suy nghĩ một cách lung tung, không có định hướng hoặc mục đích rõ ràng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.