loét

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: loét (Động từ)

(Da thịt) bị hủy hoại dần dần, khiến cho tổ chức ở lớp dưới lộ ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Vết đau bị loét ra."
  • 2."Loét dạ dày."
  • 3."Vết thương trên da của anh ấy loét rất đau."
  • 4."Cần có thuốc để điều trị tình trạng loét miệng."

Lưu ý khi sử dụng "loét"

Lưu ý về động từ

"loét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "loét"

loét là động từ trong tiếng Việt. (Da thịt) bị hủy hoại dần dần, khiến cho tổ chức ở lớp dưới lộ ra. Ví dụ: "Vết đau bị loét ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này