loé

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: loé (Động từ)

Vụt hiện ra đột ngột như một tia sáng hoặc một cảm xúc mạnh mẽ.

Ví dụ (4)
  • 1."Loé lên một ý tưởng mới."
  • 2."Mắt loé lên niềm vui sướng."
  • 3."Ngọn lửa loé lên bất ngờ trong đêm tối."
  • 4."Nụ cười loé lên trên khuôn mặt cô ấy khi nghe tin vui."

Lưu ý khi sử dụng "loé"

Lưu ý về động từ

"loé" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "loé"

loé là động từ trong tiếng Việt. Vụt hiện ra đột ngột như một tia sáng hoặc một cảm xúc mạnh mẽ. Ví dụ: "Loé lên một ý tưởng mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này