loăng quăng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: loăng quăng (Tính từ)

Từ diễn tả trạng thái đi hoặc suy nghĩ một cách lung tung, không có định hướng hoặc mục đích rõ ràng.

Ví dụ (4)
  • 1."Chạy loăng quăng khắp sân."
  • 2."Ngồi học nhưng trong đầu nghĩ loăng quăng chuyện khác."
  • 3."Cô ấy cứ loăng quăng giữa các ý tưởng mà không đi đến kết luận."
  • 4."Mình cảm thấy loăng quăng khi phải đưa ra quyết định quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "loăng quăng"

Lưu ý về tính từ

"loăng quăng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "loăng quăng"

loăng quăng là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả trạng thái đi hoặc suy nghĩ một cách lung tung, không có định hướng hoặc mục đích rõ ràng. Ví dụ: "Chạy loăng quăng khắp sân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này