loạc choạc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: loạc choạc (Tính từ)

Từ dùng để mô tả sự không đồng bộ hoặc không ăn khớp giữa các bộ phận trong một tổ chức hoặc hoạt động.

Ví dụ (4)
  • 1."Hàng ngũ loạc choạc."
  • 2."Tổ chức còn loạc choạc."
  • 3."Các bộ phận trong công ty làm việc loạc choạc, gây ra sự chậm trễ."
  • 4."Dự án bị loạc choạc do thiếu sự phối hợp giữa các nhóm."

Lưu ý khi sử dụng "loạc choạc"

Lưu ý về tính từ

"loạc choạc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "loạc choạc"

loạc choạc là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô tả sự không đồng bộ hoặc không ăn khớp giữa các bộ phận trong một tổ chức hoặc hoạt động. Ví dụ: "Hàng ngũ loạc choạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này