loạc choạc
Định nghĩa
Nghĩa 1: loạc choạc (Tính từ)
Từ dùng để mô tả sự không đồng bộ hoặc không ăn khớp giữa các bộ phận trong một tổ chức hoặc hoạt động.
- 1."Hàng ngũ loạc choạc."
- 2."Tổ chức còn loạc choạc."
- 3."Các bộ phận trong công ty làm việc loạc choạc, gây ra sự chậm trễ."
- 4."Dự án bị loạc choạc do thiếu sự phối hợp giữa các nhóm."
Lưu ý khi sử dụng "loạc choạc"
Lưu ý về tính từ
"loạc choạc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "loạc choạc"
loạc choạc là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô tả sự không đồng bộ hoặc không ăn khớp giữa các bộ phận trong một tổ chức hoặc hoạt động. Ví dụ: "Hàng ngũ loạc choạc."
Từ liên quan
loăn quăn
Từ dùng để chỉ hình dạng uốn lượn, có sự xoắn lại hoặc cuộn tròn.
loăn xoăn
(tóc hay sợi nhỏ) quăn và xoắn thành nhiều vòng, nhiều lớp liên tiếp.
loăng quăng
Từ diễn tả trạng thái đi hoặc suy nghĩ một cách lung tung, không có định hướng hoặc mục đích rõ ràng.
loại
Từ chỉ tập hợp người, vật hoặc hiện tượng có những đặc điểm chung, với sự phân biệt rõ ràng so với các nhóm khác.
loại biệt
Có khả năng phân biệt giữa các loại khác nhau.
loại bỏ
Hành động loại bỏ cái gì đó vì nó không còn giá trị hoặc cần thiết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.