loại
Định nghĩa
Nghĩa 1: loại (Danh từ)
Từ chỉ tập hợp người, vật hoặc hiện tượng có những đặc điểm chung, với sự phân biệt rõ ràng so với các nhóm khác.
- 1."Chọn loại vải tốt."
- 2."Có đủ các loại sách trong thư viện."
- 3."Học vào loại giỏi."
- 4."Tôi đang tìm một loại cây dễ chăm sóc."
Nghĩa 2: loại (Động từ)
Hành động loại bỏ ai đó hoặc cái gì đó do thua trong thi đấu, trận đánh hoặc cuộc cạnh tranh.
- 1."Vòng đấu loại diễn ra vào cuối tuần."
- 2."Loại trực tiếp là một hình thức thi đấu khắc nghiệt."
- 3."Bị loại khỏi vòng chiến đấu thật đáng tiếc."
- 4."Đội bóng đã bị loại sau trận đấu chiều qua."
Lưu ý khi sử dụng "loại"
Lưu ý về động từ
"loại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"loại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "loại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "loại"
loại là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ tập hợp người, vật hoặc hiện tượng có những đặc điểm chung, với sự phân biệt rõ ràng so với các nhóm khác. Ví dụ: "Chọn loại vải tốt."
Từ liên quan
loăn xoăn
(tóc hay sợi nhỏ) quăn và xoắn thành nhiều vòng, nhiều lớp liên tiếp.
loăng quăng
Từ diễn tả trạng thái đi hoặc suy nghĩ một cách lung tung, không có định hướng hoặc mục đích rõ ràng.
loạc choạc
Từ dùng để mô tả sự không đồng bộ hoặc không ăn khớp giữa các bộ phận trong một tổ chức hoặc hoạt động.
loại biệt
Có khả năng phân biệt giữa các loại khác nhau.
loại bỏ
Hành động loại bỏ cái gì đó vì nó không còn giá trị hoặc cần thiết.
loại hình
Tập hợp các sự vật, hiện tượng có chung những đặc điểm cơ bản.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.