loang loáng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: loang loáng (Tính từ)

Mô tả trạng thái hoặc đặc tính của một bề mặt bị ướt, có nhiều vết ẩm loang lổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Sàn nhà bị nước đổ, nên có nhiều chỗ loang loáng."
  • 2."Chiếc áo này bị dính mực, nhìn loang loáng rất mất thẩm mỹ."
  • 3."Cô ấy thích chiếc váy màu sắc loang loáng, nhìn rất nổi bật."
2
Động từ

Nghĩa 2: loang loáng (Động từ)

Hành động làm cho một vật gì đó trở nên ướt hoặc xuất hiện các vết ẩm loang lổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Đừng loang loáng bẩn lên bàn, mạnh tay quá sẽ làm vương vãi nước."
  • 2."Anh ta loang loáng màu sơn lên tường, tạo ra một bức tranh độc đáo."
  • 3."Cô ấy loang loáng nước lên bề mặt gỗ để lau chùi cho sạch sẽ."

Lưu ý khi sử dụng "loang loáng"

Lưu ý về động từ

"loang loáng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"loang loáng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "loang loáng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "loang loáng"

loang loáng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái hoặc đặc tính của một bề mặt bị ướt, có nhiều vết ẩm loang lổ. Ví dụ: "Sàn nhà bị nước đổ, nên có nhiều chỗ loang loáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này