loang

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: loang (Động từ)

Lan rộng ra một cách dần dần.

Ví dụ (4)
  • 1."Dầu loang trên mặt nước."
  • 2."Vệt tóc bạc ngày càng loang rộng."
  • 3."Cỏ dại loang trùm lên lối đi."
  • 4."Khói loang khắp không khí sau trận cháy."
2
Tính từ

Nghĩa 2: loang (Tính từ)

Có nhiều mảng màu sắc đan xen, trải không đều trên bề mặt.

Ví dụ (4)
  • 1."Lợn loang với những mảng da màu vàng và nâu."
  • 2."Bò lông loang tạo điểm nhấn cho đồng cỏ."
  • 3."Chiếc đầm có họa tiết loang rất bắt mắt."
  • 4."Bức tranh với sắc màu loang khiến không gian thêm sinh động."

Lưu ý khi sử dụng "loang"

Lưu ý về động từ

"loang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"loang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "loang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "loang"

loang là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Lan rộng ra một cách dần dần. Ví dụ: "Dầu loang trên mặt nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này