loang lổ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: loang lổ (Tính từ)

Có những mảng màu hoặc vết bẩn xen kẽ nhau một cách lộn xộn, tạo nên vẻ ngoài không đẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Tường tróc sơn loang lổ."
  • 2."Bức tranh đã trở nên loang lổ sau nhiều năm."
  • 3."Căn nhà cũ có mái ngói loang lổ màu rêu."

Lưu ý khi sử dụng "loang lổ"

Lưu ý về tính từ

"loang lổ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "loang lổ"

loang lổ là tính từ trong tiếng Việt. Có những mảng màu hoặc vết bẩn xen kẽ nhau một cách lộn xộn, tạo nên vẻ ngoài không đẹp. Ví dụ: "Tường tróc sơn loang lổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này