loáng

Động từTính từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: loáng (Động từ)

Chiếu sáng nhanh chóng trên bề mặt.

Ví dụ (2)
  • 1."Lưỡi thép loáng lên trong ánh nắng."
  • 2."Ánh đèn loáng qua tường khi xe chạy nhanh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: loáng (Tính từ)

Sáng bóng đến mức có thể phản chiếu ánh sáng như mặt gương.

Ví dụ (2)
  • 1."Lưỡi lê sáng loáng."
  • 2."Chiếc xe mới bóng loáng dưới ánh mặt trời."
3
Danh từ

Nghĩa 3: loáng (Danh từ)

Khoảng thời gian rất ngắn, diễn ra rất nhanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm một loáng là xong."
  • 2."Vừa ở đây mà loáng cái đã biến đâu mất!"
  • 3."Chỉ cần loáng một cái là tôi đã quên mất mọi thứ."

Lưu ý khi sử dụng "loáng"

Lưu ý về động từ

"loáng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"loáng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"loáng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "loáng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "loáng"

loáng là động từ, tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chiếu sáng nhanh chóng trên bề mặt. Ví dụ: "Lưỡi thép loáng lên trong ánh nắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này