loá

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: loá (Động từ)

Bị rối loạn thị giác do ảnh hưởng của ánh sáng có cường độ quá mạnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Đèn pha chiếu vào làm mắt bị loá."
  • 2."Khi nhìn lâu vào ánh mặt trời, tôi cảm thấy bị loá."
2
Tính từ

Nghĩa 2: loá (Tính từ)

(Ánh sáng) có cường độ mạnh, khiến cho mắt bị rối loạn thị giác.

Ví dụ (3)
  • 1."Ánh chớp sáng loá."
  • 2."Nắng loá khiến tôi phải nheo mắt lại."
  • 3."Đèn neon phát ra ánh sáng loá trong đêm."

Lưu ý khi sử dụng "loá"

Lưu ý về động từ

"loá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"loá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "loá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "loá"

loá là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Bị rối loạn thị giác do ảnh hưởng của ánh sáng có cường độ quá mạnh. Ví dụ: "Đèn pha chiếu vào làm mắt bị loá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này