loã lồ
Định nghĩa
Nghĩa 1: loã lồ (Tính từ)
Ở trạng thái hoàn toàn không có gì che thân (thường ám chỉ người lớn; có nghĩa xem thường).
- 1."Thân thể gần như loã lồ."
- 2."Họ đứng loã lồ giữa trời đông lạnh giá."
- 3."Bức tranh miêu tả một người mẫu loã lồ."
Lưu ý khi sử dụng "loã lồ"
Lưu ý về tính từ
"loã lồ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "loã lồ"
loã lồ là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái hoàn toàn không có gì che thân (thường ám chỉ người lớn; có nghĩa xem thường). Ví dụ: "Thân thể gần như loã lồ."
Từ liên quan
loáng
Chiếu sáng nhanh chóng trên bề mặt.
loáng quáng
Từ chỉ tính trạng vội vàng, lập cập, làm cho các động tác trở nên vụng về và thiếu chính xác.
loáng thoáng
Chỉ điều gì đó không rõ ràng, cụ thể, chỉ ghi nhận được một vài nét thoáng qua.
loã thể
Từ cổ, chỉ trạng thái không có quần áo, tương tự như khoả thân.
loã xoã
(tóc) tuỳ ý rơi xuống và phân tán một cách không ngăn nắp.
loãng
Có nhiều nước, ít chất rắn hoặc có độ đậm đặc thấp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.