loá mắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: loá mắt (Động từ)

Bị choáng ngợp trước sức cám dỗ, làm cho không còn sáng suốt và tỉnh táo.

Ví dụ (3)
  • 1."Loá mắt vì tiền."
  • 2."Cô ấy loá mắt trước vẻ đẹp sang trọng của căn hộ."
  • 3."Anh ta loá mắt khi thấy chiếc xe hơi đắt tiền."

Lưu ý khi sử dụng "loá mắt"

Lưu ý về động từ

"loá mắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "loá mắt"

loá mắt là động từ trong tiếng Việt. Bị choáng ngợp trước sức cám dỗ, làm cho không còn sáng suốt và tỉnh táo. Ví dụ: "Loá mắt vì tiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này