loạn thị

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: loạn thị (Tính từ)

Tình trạng mắt không nhìn rõ ở các hướng khác nhau do bị tật.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị loạn thị bẩm sinh."
  • 2."Đeo kính loạn thị."
  • 3."Người bị loạn thị thường khó phân biệt các hình ảnh."

Lưu ý khi sử dụng "loạn thị"

Lưu ý về tính từ

"loạn thị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "loạn thị"

loạn thị là tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng mắt không nhìn rõ ở các hướng khác nhau do bị tật. Ví dụ: "Bị loạn thị bẩm sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này