loạn xị

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: loạn xị (Tính từ)

(Khẩu ngữ) trong trạng thái rất rối rắm, lộn xộn, không có trật tự nào cả.

Ví dụ (4)
  • 1."Cãi nhau loạn xị."
  • 2."Tiếng máy bay gầm rú loạn xị."
  • 3."Nhà cửa bày biện loạn xị sau bữa tiệc."
  • 4."Đường phố loạn xị vì những cuộc biểu tình."

Lưu ý khi sử dụng "loạn xị"

Lưu ý về tính từ

"loạn xị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "loạn xị"

loạn xị là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) trong trạng thái rất rối rắm, lộn xộn, không có trật tự nào cả. Ví dụ: "Cãi nhau loạn xị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này