loạn

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: loạn (Danh từ)

Sự chống đối bằng bạo lực nhằm gây ra tình trạng mất trật tự và an ninh trong xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Đất nước có loạn."
  • 2."Dẹp trừ mầm loạn."
  • 3."Xã hội rơi vào loạn lạc sau cuộc chiến."
2
Tính từ

Nghĩa 2: loạn (Tính từ)

Ở trong tình trạng lộn xộn, không theo một trật tự hoặc nền nếp bình thường nào.

Ví dụ (4)
  • 1."Tim đập loạn nhịp."
  • 2."Đầu óc cứ loạn lên."
  • 3."Tiếng la hét, cười đùa loạn cả xóm."
  • 4."Căn phòng sau bữa tiệc thật loạn xà ngầu."

Lưu ý khi sử dụng "loạn"

Lưu ý về tính từ

"loạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"loạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "loạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "loạn"

loạn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sự chống đối bằng bạo lực nhằm gây ra tình trạng mất trật tự và an ninh trong xã hội. Ví dụ: "Đất nước có loạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này