loại suy
Định nghĩa
Nghĩa 1: loại suy (Động từ)
Suy luận để dần loại bỏ các trường hợp và đưa ra kết luận về lựa chọn hợp lý nhất.
- 1."Phương pháp loại suy."
- 2."Chúng ta cần loại suy các giả thuyết để tìm ra nguyên nhân thực sự của vấn đề."
- 3."Trong cuộc thi, ban giám khảo đã loại suy dần các thí sinh trước khi công bố người chiến thắng."
Lưu ý khi sử dụng "loại suy"
Lưu ý về động từ
"loại suy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "loại suy"
loại suy là động từ trong tiếng Việt. Suy luận để dần loại bỏ các trường hợp và đưa ra kết luận về lựa chọn hợp lý nhất. Ví dụ: "Phương pháp loại suy."
Từ liên quan
loại bỏ
Hành động loại bỏ cái gì đó vì nó không còn giá trị hoặc cần thiết.
loại hình
Tập hợp các sự vật, hiện tượng có chung những đặc điểm cơ bản.
loại hình học
Khoa học nghiên cứu các loại hình để hỗ trợ việc phân loại những thực tại phức tạp.
loại thể
Loại hình hoặc dạng, thường dùng để phân loại các đối tượng hoặc sự vật trong một nhóm.
loại trừ
Gạt một cái gì đó ra ngoài, không tính đến trong một trường hợp hoặc phạm vi nhất định.
loạn
Sự chống đối bằng bạo lực nhằm gây ra tình trạng mất trật tự và an ninh trong xã hội.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.