loan

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: loan (Danh từ)

(Danh từ cổ, trong văn chương) chỉ loài chim phượng mái.

Ví dụ (3)
  • 1.""Cất lên một tiếng linh đình, Cho loan sánh phượng, cho mình sánh ta.""
  • 2."Hình ảnh loan xuất hiện nhiều trong các bài thơ cổ điển."
  • 3."Trong tranh vẽ, chim loan thường tượng trưng cho cái đẹp và sự thanh cao."

Lưu ý khi sử dụng "loan"

Lưu ý về danh từ

"loan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "loan"

loan là danh từ trong tiếng Việt. (Danh từ cổ, trong văn chương) chỉ loài chim phượng mái. Ví dụ: ""Cất lên một tiếng linh đình, Cho loan sánh phượng, cho mình sánh ta.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này