loan báo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: loan báo (Động từ)

Thông báo tin tức cho mọi người biết một cách rộng rãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Loan báo tin thắng trận."
  • 2."Chúng tôi sẽ loan báo lịch trình cuộc họp vào tuần tới."
  • 3."Tin tức về sự kiện lớn đã được loan báo trên các phương tiện truyền thông."

Lưu ý khi sử dụng "loan báo"

Lưu ý về động từ

"loan báo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "loan báo"

loan báo là động từ trong tiếng Việt. Thông báo tin tức cho mọi người biết một cách rộng rãi. Ví dụ: "Loan báo tin thắng trận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này