lờ mờ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lờ mờ (Tính từ)

Tình trạng không rõ ràng, mơ hồ hoặc thiếu sự rành mạch trong nhận thức.

Ví dụ (4)
  • 1."Lờ mờ đoán ra."
  • 2."Lờ mờ nhận thấy có điều chẳng lành."
  • 3."Hình ảnh trong gương trở nên lờ mờ trong ánh sáng mờ ảo."
  • 4."Tôi chỉ lờ mờ nhớ về ký ức đó."

Lưu ý khi sử dụng "lờ mờ"

Lưu ý về tính từ

"lờ mờ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lờ mờ"

lờ mờ là tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng không rõ ràng, mơ hồ hoặc thiếu sự rành mạch trong nhận thức. Ví dụ: "Lờ mờ đoán ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này