lờ lững

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lờ lững (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái lơ lửng, không có sự chuyển động rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lững lờ."
  • 2."Con thuyền lờ lững giữa dòng kênh."
  • 3."Mây trên trời lờ lững trôi theo gió."

Lưu ý khi sử dụng "lờ lững"

Lưu ý về tính từ

"lờ lững" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lờ lững"

lờ lững là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái lơ lửng, không có sự chuyển động rõ ràng. Ví dụ: "Lững lờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này