lờ tịt
Định nghĩa
Nghĩa 1: lờ tịt (Động từ)
(Thông tục) hoàn toàn phớt lờ, thản nhiên như không biết gì.
- 1."Đến kì trả nợ nhưng cứ lờ tịt đi."
- 2."Khi có người hỏi về chuyện đó, anh ta lờ tịt và không trả lời."
- 3."Cô ấy lờ tịt những lời chỉ trích từ bạn bè."
Lưu ý khi sử dụng "lờ tịt"
Lưu ý về động từ
"lờ tịt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lờ tịt"
lờ tịt là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) hoàn toàn phớt lờ, thản nhiên như không biết gì. Ví dụ: "Đến kì trả nợ nhưng cứ lờ tịt đi."
Từ liên quan
lờ mờ
Tình trạng không rõ ràng, mơ hồ hoặc thiếu sự rành mạch trong nhận thức.
lờ ngờ
Vụng về, chậm chạp và thiếu sự tinh khôn.
lờ phờ
Từ dùng để chỉ trạng thái thiếu năng động, uể oải, hoặc cảm giác rã rời.
lờ và lờ vờ
(Khẩu ngữ) thể hiện sự cẩu thả, thiếu nghiêm túc, thường được nhấn mạnh hơn so với từ 'lờ vờ'.
lờ vờ
Từ dùng để chỉ việc làm gì đó không thật sự chuyên tâm, chỉ qua loa hoặc làm cho xong.
lờ đờ
Rất chậm chạp, thiếu sự nhanh nhẹn, không có sức sống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.