lơ vơ
Định nghĩa
Nghĩa 1: lơ vơ (Tính từ)
Ít được sử dụng, đồng nghĩa với 'vẩn vơ', chỉ sự không rõ ràng hoặc lộn xộn.
- 1."Một suy nghĩ lơ vơ không có chủ đề cụ thể."
- 2."Cô ấy nói những điều lơ vơ không liên quan đến câu chuyện."
- 3."Chúng ta không nên lơ vơ trong cuộc thảo luận này."
Lưu ý khi sử dụng "lơ vơ"
Lưu ý về tính từ
"lơ vơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lơ vơ"
lơ vơ là tính từ trong tiếng Việt. Ít được sử dụng, đồng nghĩa với 'vẩn vơ', chỉ sự không rõ ràng hoặc lộn xộn. Ví dụ: "Một suy nghĩ lơ vơ không có chủ đề cụ thể."
Từ liên quan
lơ phơ
Có vẻ lỏng lẻo, không chặt chẽ hoặc không dính dáng đến nhau.
lơ thơ
Thưa thớt, không dày đặc, mỗi nơi một ít.
lơ tơ mơ
(Khẩu ngữ) có nghĩa giống như lơ mơ nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn.
lơ xe
(Khẩu ngữ) người hỗ trợ tài xế trong các xe khách, thường thực hiện các nhiệm vụ như soát vé, thu tiền, sắp xếp chỗ ngồi, v.v.
lơ đãng
Thiếu sự tập trung vào việc hiện tại vì suy nghĩ về những chuyện khác hoặc dễ quên.
lơ đễnh
Từ dùng để chỉ trạng thái không chú ý, không tập trung.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.