lòng đào

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lòng đào (Tính từ)

Trạng thái của các món ăn như trứng hoặc thịt luộc có màu hồng nhạt bên trong khi vừa chín tới.

Ví dụ (3)
  • 1."Trứng lòng đào rất thơm ngon."
  • 2."Thịt luộc lòng đào giữ được độ ngọt tự nhiên."
  • 3."Món ăn này cần phải làm đến lòng đào mới ngon."

Lưu ý khi sử dụng "lòng đào"

Lưu ý về tính từ

"lòng đào" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lòng đào"

lòng đào là tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái của các món ăn như trứng hoặc thịt luộc có màu hồng nhạt bên trong khi vừa chín tới. Ví dụ: "Trứng lòng đào rất thơm ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này