lo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lo (Động từ)

(Khẩu ngữ) lo lót, chỉ việc chuẩn bị hoặc thu xếp để tránh rắc rối.

Ví dụ (4)
  • 1."Lo thầy kiện."
  • 2."Phải lo mất mấy cây vàng mới êm."
  • 3."Nếu không lo từ trước, chắc chắn sẽ gặp khó khăn."
  • 4."Cậu ấy luôn lo cho việc làm ăn của bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "lo"

Lưu ý về động từ

"lo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lo"

lo là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) lo lót, chỉ việc chuẩn bị hoặc thu xếp để tránh rắc rối. Ví dụ: "Lo thầy kiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này