liệu pháp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: liệu pháp (Danh từ)

Phương pháp điều trị bệnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Liệu pháp châm cứu"
  • 2."Chữa bệnh bằng liệu pháp tâm lý"
  • 3."Các bác sĩ thường áp dụng liệu pháp vật lý để hồi phục sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "liệu pháp"

Lưu ý về danh từ

"liệu pháp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "liệu pháp"

liệu pháp là danh từ trong tiếng Việt. Phương pháp điều trị bệnh. Ví dụ: "Liệu pháp châm cứu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này