lo liệu

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lo liệu (Động từ)

Cố gắng để sắp xếp hoặc giải quyết một vấn đề gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ lo liệu cho bữa tiệc sinh nhật của bạn vào cuối tuần này."
  • 2."Cô ấy đã lo liệu hồ sơ xin việc cho tôi rất tốt."
  • 3."Chúng ta cần lo liệu mọi thứ trước khi chuyến đi bắt đầu."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lo liệu (Danh từ)

Quá trình hoặc hành động sắp xếp, chuẩn bị cho một sự kiện hay tình huống.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc lo liệu cho lễ cưới rất bận rộn."
  • 2."Anh ấy đã có rất nhiều kinh nghiệm trong việc lo liệu các sự kiện lớn."
  • 3."Lo liệu là một phần quan trọng để đảm bảo mọi thứ diễn ra suôn sẻ."

Lưu ý khi sử dụng "lo liệu"

Lưu ý về động từ

"lo liệu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lo liệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lo liệu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lo liệu"

lo liệu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Cố gắng để sắp xếp hoặc giải quyết một vấn đề gì đó. Ví dụ: "Tôi sẽ lo liệu cho bữa tiệc sinh nhật của bạn vào cuối tuần này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này