liệu trình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: liệu trình (Danh từ)

Quá trình điều trị bệnh theo các quy định nghiêm ngặt về cách thức, thời gian và liều lượng sử dụng thuốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Uống thuốc đúng liệu trình."
  • 2."Bác sĩ đã lập một liệu trình điều trị cho bệnh nhân."
  • 3."Việc tuân thủ liệu trình sẽ giúp cải thiện tình trạng sức khỏe nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "liệu trình"

Lưu ý về danh từ

"liệu trình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "liệu trình"

liệu trình là danh từ trong tiếng Việt. Quá trình điều trị bệnh theo các quy định nghiêm ngặt về cách thức, thời gian và liều lượng sử dụng thuốc. Ví dụ: "Uống thuốc đúng liệu trình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này