líu ríu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: líu ríu (Tính từ)

Có vẻ dính quyện vào nhau và di chuyển theo cùng một hướng.

Ví dụ (4)
  • 1."Sợ quá, chân tay líu ríu."
  • 2."Bọn trẻ líu ríu đi bên mẹ."
  • 3."Chim bay líu ríu trên cành cây."
  • 4."Lũ chó con líu ríu chạy theo chủ."

Lưu ý khi sử dụng "líu ríu"

Lưu ý về tính từ

"líu ríu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "líu ríu"

líu ríu là tính từ trong tiếng Việt. Có vẻ dính quyện vào nhau và di chuyển theo cùng một hướng. Ví dụ: "Sợ quá, chân tay líu ríu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này