líu nhíu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: líu nhíu (Tính từ)

Từ chỉ âm thanh hoặc cách nói nhẹ nhàng, líu ríu, thường được dùng ít.

Ví dụ (4)
  • 1."Chim hót líu ríu trong vườn."
  • 2."Giọng líu nhíu như chim."
  • 3."Chữ líu nhíu khó đọc."
  • 4."Cô bé líu nhíu kể chuyện cho bạn nghe."

Lưu ý khi sử dụng "líu nhíu"

Lưu ý về tính từ

"líu nhíu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "líu nhíu"

líu nhíu là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ âm thanh hoặc cách nói nhẹ nhàng, líu ríu, thường được dùng ít. Ví dụ: "Chim hót líu ríu trong vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này