líu la líu lô
Định nghĩa
Nghĩa 1: líu la líu lô (Động từ)
Hành động hát hò, reo vui, thường được dùng để diễn tả sự hứng khởi, vui vẻ trong một bối cảnh nào đó.
- 1."Hôm nay trời đẹp quá, hãy cùng nhau líu la líu lô một bài hát nào đi."
- 2."Trong buổi tiệc, mọi người líu la líu lô cười nói rất vui vẻ."
- 3."Các em bé ở công viên đang líu la líu lô chơi đùa thật vui."
Nghĩa 2: líu la líu lô (Danh từ)
Âm thanh vui tươi, tiếng hát hoặc tiếng kêu của chim chóc, đặc biệt là âm thanh trong trẻo và vui vẻ.
- 1."Tiếng líu la líu lô của những chú chim làm cho buổi sáng thêm sinh động."
- 2."Tôi thích nghe tiếng líu la líu lô từ vườn hoa mỗi khi mùa xuân đến."
- 3."Trong xóm có rất nhiều cây cối, nên âm thanh líu la líu lô không bao giờ thiếu."
Lưu ý khi sử dụng "líu la líu lô"
Lưu ý về động từ
"líu la líu lô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"líu la líu lô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "líu la líu lô" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "líu la líu lô"
líu la líu lô là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động hát hò, reo vui, thường được dùng để diễn tả sự hứng khởi, vui vẻ trong một bối cảnh nào đó. Ví dụ: "Hôm nay trời đẹp quá, hãy cùng nhau líu la líu lô một bài hát nào đi."
Từ liên quan
lít nhít
Từ dùng để mô tả những thứ nhỏ, nhiều và gần sát nhau.
líu
(Lưỡi) co rút đột ngột, dẫn đến việc không thể nói rõ hoặc phát âm đúng.
líu díu
Cách nói diễn tả âm thanh vui vẻ, trong trẻo, thường được sử dụng để mô tả tiếng chim hót hoặc tiếng nói của trẻ nhỏ.
líu lo
Âm thanh (như tiếng hót hay tiếng nói) trong trẻo, nhiều cao độ và hòa quyện vào nhau, tạo cảm giác vui tai.
líu lô
Từ dùng để chỉ giọng nói có nhiều âm sắc cao và trong, nhưng không rõ ràng, giống như các âm thanh ríu rít vào nhau.
líu nhíu
Từ chỉ âm thanh hoặc cách nói nhẹ nhàng, líu ríu, thường được dùng ít.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.