liu điu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: liu điu (Danh từ)

Loài rắn nhỏ, có nọc độc ở hàm trên, sinh sản bằng cách đẻ con, thường sống ở ao hồ và có thói quen ăn ếch nhái.

Ví dụ (2)
  • 1."Liu điu là một loài rắn rất ẩn mình và khó phát hiện trong nước."
  • 2."Chúng tôi thấy một con liu điu bơi lội trong ao."
2
Tính từ

Nghĩa 2: liu điu (Tính từ)

Diễn tả trạng thái hoặc âm thanh nhẹ nhàng, như riu riu.

Ví dụ (3)
  • 1."Lửa cháy liu riu."
  • 2."Sắc thuốc nên để lửa liu riu."
  • 3."Tiếng gió thổi liu điu qua các tán cây."

Lưu ý khi sử dụng "liu điu"

Lưu ý về tính từ

"liu điu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"liu điu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "liu điu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "liu điu"

liu điu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Loài rắn nhỏ, có nọc độc ở hàm trên, sinh sản bằng cách đẻ con, thường sống ở ao hồ và có thói quen ăn ếch nhái. Ví dụ: "Liu điu là một loài rắn rất ẩn mình và khó phát hiện trong nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này