lính tráng
Định nghĩa
Nghĩa 1: lính tráng (Danh từ)
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ các binh lính.
- 1."Binh lính luôn sẵn sàng cho nhiệm vụ."
- 2."Cánh lính tráng làm việc rất đoàn kết."
- 3."Chúng tôi cùng cảnh lính tráng với nhau trong mùa huấn luyện."
Lưu ý khi sử dụng "lính tráng"
Lưu ý về danh từ
"lính tráng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "lính tráng"
lính tráng là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ các binh lính. Ví dụ: "Binh lính luôn sẵn sàng cho nhiệm vụ."
Từ liên quan
lính quýnh
Từ cổ, thường được dùng để chỉ những người lính có tính cách bộc trực, cứng rắn.
lính thuỷ
Lính hải quân, người phục vụ trong lực lượng hải quân.
lính thuỷ đánh bộ
Binh chủng của hải quân chuyên thực hiện các hoạt động đổ bộ, chiếm giữ bờ biển, hải đảo và các mục tiêu trên đất liền.
lính đánh thuê
Lính chiến đấu thay cho quân đội của một quốc gia khác.
líp
Bộ phận của máy móc gồm hai vành tròn kim loại lồng vào nhau, chỉ quay tự do theo một chiều.
lít
Đơn vị đo dung tích, tương đương với 1 decimet khối.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.