lính thuỷ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lính thuỷ (Danh từ)

Lính hải quân, người phục vụ trong lực lượng hải quân.

Ví dụ (2)
  • 1."Bố tôi từng là lính thuỷ và đã phục vụ trong nhiều năm."
  • 2."Lính thuỷ phải trải qua nhiều huấn luyện để sẵn sàng cho nhiệm vụ trên biển."

Lưu ý khi sử dụng "lính thuỷ"

Lưu ý về danh từ

"lính thuỷ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lính thuỷ"

lính thuỷ là danh từ trong tiếng Việt. Lính hải quân, người phục vụ trong lực lượng hải quân. Ví dụ: "Bố tôi từng là lính thuỷ và đã phục vụ trong nhiều năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này